gribouilleur

Học thuật
Thân thiện
gribouilleur

Un enfant gribouilleur dessine sur une grande feuille blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem: Chỉ một người vẽ hoặc phác thảo một cách cẩu thả, nguệch ngoạc, không kỹ thuật hoặc mục đích nghiêm túc, thường tạo ra những hình ảnh khó hiểu hoặc thiếu thẩm mỹ.
    • Người viết nguệch ngoạc: Chỉ một người viết chữ một cách cẩu thả, xấu xí hoặc khó đọc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les marges de son cahier étaient pleines de dessins ; c'était un vrai gribouilleur. (Lề vở của cậu ấy đầy những hình vẽ; cậu ấy đúngmột người vẽ bôi bác.)
    • On ne peut rien lire dans cette note, l'auteur est un gribouilleur. (Chẳng đọc được trong mảnh giấy ghi chú này, tác giảmột người viết nguệch ngoạc.)
    • Ce gribouilleur a recouvert le mur de symboles incompréhensibles. (Kẻ vẽ bậy này đã phủ kín bức tường bằng những biểu tượng khó hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chê bai, chỉ sự thiếu kỹ năng hoặc sự cẩu thả. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh không trang trọng, có thể được dùng với ý hài hước hoặc trìu mến, ví dụ khi nói về một đứa trẻ đang tập vẽ.
  • Có thể dùng để chỉ những người thói quen vẽ nguệch ngoạc (gribouiller) một cách thức khi đang suy nghĩ hoặc nghe điện thoại.
Biến thể từ liên quan
  • Gribouiller (động từ): vẽ bậy, vẽ nguệch ngoạc; viết nguệch ngoạc.
    • Il gribouille toujours sur ses documents pendant les réunions. (Anh ấy luôn vẽ bậy lên tài liệu trong các cuộc họp.)
  • Gribouillis (danh từ giống đực): bức vẽ bôi bác, nét vẽ nguệch ngoạc; chữ viết nguệch ngoạc.
    • Son cahier n'est qu'un amas de gribouillis. (Quyển vở của cậu ta chỉmột đống những nét vẽ nguệch ngoạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Barbouilleur (danh từ): người vẽ bôi bác (nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn).
  • Griffonneur (danh từ): người viết/vẽ nhanh cẩu thả (nhấn mạnh vào tốc độ sự phác thảo).
Từ trái nghĩa
  • Calligraphe (danh từ): nhà thư pháp, người viết chữ đẹp.
  • Dessinateur (danh từ): họa vẽ, người vẽ kỹ thuật.
  • Artiste (danh từ): nghệ sĩ.
gribouilleur

Un enfant gribouilleur dessine sur une grande feuille blanche.

danh từ
  1. người vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem
  2. người viết nguệch ngoạc

Từ gần giống