gribouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem: Hành động vẽ một cách vội vàng, cẩu thả, không chủ đích nghệ thuật, thường tạo ra những nét nguệch ngoạc, khó hiểu.
    • Viết nguệch ngoạc: Hành động viết chữ một cách rất nhanh cẩu thả, khiến chữ viết trở nên khó đọc.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • L'enfant aime gribouiller sur les murs. (Đứa trẻ thích vẽ bôi bác lên tường.)
    • Il a gribouillé quelques notes sur un bout de papier. (Anh ấy đã viết nguệch ngoạc vài ghi chú trên một mẩu giấy.)
    • Ne gribouille pas ton cahier ! (Đừng vẽ bậy vào vở của con!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gribouiller un dessin": vẽ nguệch ngoạc một bức tranh.
    • Pendant la réunion, il gribouillait des dessins dans la marge. (Trong cuộc họp, anh ta vẽ nguệch ngoạc những hình vẽlề giấy.)
  • "Gribouiller un mot": viết vội một từ.
    • Elle lui a gribouillé un mot d'adieu. ( ấy đã viết vội cho anh ta một lời từ biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Gribouillage (danh từ giống đực): bản vẽ/ chữ viết nguệch ngoạc.
    • Ce n'est pas un dessin, c'est un gribouillage ! (Đây không phảimột bức vẽ, một thứ nguệch ngoạc!)
  • Gribouilleur / Gribouilleuse (danh từ): người hay vẽ/viết nguệch ngoạc.
    • Mon petit frère est un gribouilleur invétéré. (Em trai tôimột tay vẽ bậy không thể chữa được.)
Từ đồng nghĩa
  • Griffonner: viết nhanh cẩu thả (thường dùng cho chữ viết).
  • Scribouiller: viết hoặc vẽ một cách vô nghĩa, vụng về (mang sắc thái khinh miệt hơn).
Từ trái nghĩa
  • Calligraphier: viết chữ đẹp, viết thư pháp.
  • Dessiner soigneusement: vẽ một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
động từ
  1. vẽ bôi bác, vẽ lem nhem
  2. viết nguệch ngoạc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gribouiller"