gribouiller
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem: Hành động vẽ một cách vội vàng, cẩu thả, không có chủ đích nghệ thuật, thường tạo ra những nét nguệch ngoạc, khó hiểu.
- Viết nguệch ngoạc: Hành động viết chữ một cách rất nhanh và cẩu thả, khiến chữ viết trở nên khó đọc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- L'enfant aime gribouiller sur les murs. (Đứa trẻ thích vẽ bôi bác lên tường.)
- Il a gribouillé quelques notes sur un bout de papier. (Anh ấy đã viết nguệch ngoạc vài ghi chú trên một mẩu giấy.)
- Ne gribouille pas ton cahier ! (Đừng có vẽ bậy vào vở của con!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gribouiller un dessin": vẽ nguệch ngoạc một bức tranh.
- Pendant la réunion, il gribouillait des dessins dans la marge. (Trong cuộc họp, anh ta vẽ nguệch ngoạc những hình vẽ ở lề giấy.)
- "Gribouiller un mot": viết vội một từ.
- Elle lui a gribouillé un mot d'adieu. (Cô ấy đã viết vội cho anh ta một lời từ biệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Gribouillage (danh từ giống đực): bản vẽ/ chữ viết nguệch ngoạc.
- Ce n'est pas un dessin, c'est un gribouillage ! (Đây không phải là một bức vẽ, mà là một thứ nguệch ngoạc!)
- Gribouilleur / Gribouilleuse (danh từ): người hay vẽ/viết nguệch ngoạc.
- Mon petit frère est un gribouilleur invétéré. (Em trai tôi là một tay vẽ bậy không thể chữa được.)
Từ đồng nghĩa
- Griffonner: viết nhanh và cẩu thả (thường dùng cho chữ viết).
- Scribouiller: viết hoặc vẽ một cách vô nghĩa, vụng về (mang sắc thái khinh miệt hơn).
Từ trái nghĩa
- Calligraphier: viết chữ đẹp, viết thư pháp.
- Dessiner soigneusement: vẽ một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
động từ
- vẽ bôi bác, vẽ lem nhem
- viết nguệch ngoạc