grilse

/grils/
Học thuật
Thân thiện
grilse

A young grilse leaps up a small waterfall in the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hồi nhỏ (lần đầu tiênbiển về nước ngọt): "grilse" một thuật ngữ trong ngư nghiệp động vật học, dùng để chỉ một con hồi Đại Tây Dương non, đang trong giai đoạn trưởng thành khi lần đầu tiên trở về nước ngọt từ biển sau một mùa đôngđại dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The angler was thrilled to catch a grilse on his first cast. (Người câu rất phấn khích khi bắt được một con hồi nhỏ trong lần quăng câu đầu tiên.)
    • Grilse are smaller than the multi-sea-winter salmon. ( hồi nhỏ (grilse) thì nhỏ hơn so với những con hồi đã trải qua nhiều mùa đông trên biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như ngư nghiệp, sinh học, hoặc trong cộng đồng câuthể thao. mô tả một giai đoạn phát triển cụ thể trong vòng đời của hồi Đại Tây Dương.
Biến thể từ gần giống
  • Salmon (n): hồi (tên gọi chung).
  • Smolt (n): hồi con đã phát triển, sẵn sàng di cư ra biển (giai đoạn trước khi trở thành grilse).
  • Kelt (n): hồi trưởng thành đã đẻ trứng, đang trong tình trạng yếu gầy sau khi sinh sản.
Từ đồng nghĩa
  • Young salmon: hồi non (cách gọi chung, ít chính xác hơn).
  • One-sea-winter salmon: hồi một mùa đông biển (cách mô tả chính xác cùng một giai đoạn).
grilse

A young grilse leaps up a small waterfall in the river.

danh từ
  1. (động vật học) hồi nhỏ (lần đầu tiênbiển về nước ngọt)