grimaud

Học thuật
Thân thiện
grimaud

Un étudiant paresseux est surnommé "grimaud" par son professeur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà văn tồi: Chỉ một người viết văn kém cỏi, khôngtài năng, thường sản xuất ra các tác phẩm giá trị thấp.
    • Kẻ thông thái rởm, người khônghọc thức: Chỉ một người tỏ ra hiểu biết hoặchọc vấn nhưng thực chất lại dốt nát hoặc kiến thức nông cạn.
    • Học sinh dốt nát: Chỉ một học sinh kém cỏi, không tiếp thu được kiến thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce livre est écrit par un vrai grimaud. (Cuốn sách này được viết bởi một nhà văn tồi đích thực.)
    • Il se prend pour un savant, mais ce n'est qu'un grimaud. (Hắn ta tự cho mìnhhọc giả, nhưng chỉmột kẻ thông thái rởm.)
    • Le professeur était désespéré par ce grimaud qui ne comprenait rien. (Giáo viên đã rất thất vọng học sinh dốt nát này, kẻ chẳng hiểu cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le grimaud": Giả vờ ngu dốt hoặc tỏ ra khờ khạo.
    • Arrête de faire le grimaud, je sais que tu connais la réponse. (Đừng giả vờ ngu ngốc nữa, tôi biếtcậu biết câu trả lời .)
Biến thể từ gần giống
  • Grimaude (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "grimaud", dùng để chỉ phụ nữ.
  • Grimauderie (danh từ giống cái): Hành động hoặc đặc điểm của một ; sự dốt nát, văn chương tồi.
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais écrivain: Nhà văn tồi.
  • Pédant: Kẻ thích phô trương kiến thức một cách rỗng tuếch.
  • Cancre: Học sinh cá biệt, học sinh kém cỏi (trong ngữ cảnh trường học).
Từ trái nghĩa
  • Érudit: Học giả uyên bác.
  • Savant: Nhà bác học, người thông thái.
  • Bon élève: Học sinh giỏi.
grimaud

Un étudiant paresseux est surnommé "grimaud" par son professeur.

danh từ giống đực
  1. nhà văn tồi
  2. kẻ thông thái rởm, người khônghọc thức
  3. học sinh dốt nát