grincheux

Học thuật
Thân thiện
grincheux

Il fait la grasse matinée et se réveille grincheux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Càu nhàu, hay cáu kỉnh, khó tính: Dùng để miêu tả một người tính khí xấu, dễ bực bội, hay cằn nhằn hoặc phàn nàn, đặc biệtvề những điều nhỏ nhặt.
    • Gắt gỏng: Chỉ trạng thái khó chịu, dễ nổi cáu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mon voisin est un vieil homme très grincheux. (Ông hàng xóm của tôimột người đàn ông già rất càu nhàu.)
    • Ne sois pas grincheux, ce n'est qu'un peu de pluie ! (Đừng cáu kỉnh thế, chỉmột chút mưa thôi !)
    • Elle se réveille toujours grincheuse le matin. ( ấy luôn thức dậy với vẻ gắt gỏng vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'une humeur grincheuse": tâm trạng cáu kỉnh.
    • Depuis qu'il a perdu son match, il est d'une humeur grincheuse. (Kể từ khi thua trận đấu, anh ta tâm trạng rất cáu kỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Grincheusement (trạng từ): một cách càu nhàu, cáu kỉnh.
    • Il a répondu grincheusement à ma question. (Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách cáu kỉnh.)
  • Grinchiser (động từ, ít dùng): làm cho ai đó trở nên càu nhàu.
  • Ronchon (tính từ, thân mật): đồng nghĩa gần với "grincheux", chỉ người hay càu nhàu, lẩm bẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Acariâtre: gắt gỏng, khó chịu (thường dùng cho phụ nữ lớn tuổi).
  • Bougon: người hay lầm bầm, càu nhàu.
  • Grogneur: người hay càu nhàu, gầm gừ.
  • Irascible: dễ nổi giận, nóng tính.
Từ trái nghĩa
  • Enjoué: vui vẻ, hoạt bát.
  • Gai: vui vẻ, tươi tỉnh.
  • Serein: thanh thản, bình tĩnh.
grincheux

Il fait la grasse matinée et se réveille grincheux.

tính từ
  1. càu nhàu

Từ có nhắc đến "grincheux"