grippal

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bệnh cúm: "grippal" là tính từ mô tả những liên quan đến bệnh cúm (grippe), đặc biệtcác triệu chứng hoặc tình trạng do virus cúm gây ra.
    • Giống như cúm: Dùng để chỉ các triệu chứng tương tự như bệnh cúm, ngay cả khi không phải do virus cúm điển hình gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il présente des symptômes grippaux. (Anh ấy các triệu chứng giống cúm.)
    • Une épidémie grippale sévit en hiver. (Một đợt dịch cúm bùng phát vào mùa đông.)
    • Je me sens grippal aujourd'hui. (Hôm nay tôi cảm thấy trong người như bị cúm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "syndrome grippal": hội chứng cúm, tập hợp các triệu chứng giống cúm (sốt, đau cơ, mệt mỏi...).

    • Le médecin a diagnostiqué un syndrome grippal. (Bác sĩ đã chẩn đoán một hội chứng cúm.)
  • "état grippal": tình trạng cảm thấy như bị cúm, thường nhẹ hơn bệnh cúm thực sự.

    • Avec cette fatigue et ces courbatures, je suis dans un état grippal. (Với sự mệt mỏi đau nhức này, tôi đang trong tình trạng giống cúm.)
Biến thể từ gần giống
  • Grippe (danh từ giống cái): bệnh cúm.

    • La grippe saisonnière. (Bệnh cúm theo mùa.)
  • Gripper (động từ): (ít dùng) bị nhiễm cúm; hoặc trong ngữ cảnh khác có nghĩakẹt, mắc lại.

    • Il a grippé après son voyage. (Anh ta bị cúm sau chuyến đi của mình.) - (Cách dùng này ít phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Influenzal (hiếm dùng): thuộc về bệnh cúm (từ tiếng Anh "influenza").
  • Catarral (một phần): thuộc về chứng viêm catarrh (sổ mũi, cảm lạnh), có thể triệu chứng chồng lấn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "grippal" là tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "grippal")

tính từ
  1. xem grippe