grisant

tính từ
  1. làm chếch choáng, làm ngây ngất, làm say sưa
    • Succès grisant
      thành công làm say sưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grisant
Le succès grisant de la chanteuse a rempli la salle de joie.