croissant

tính từ
  1. tăng lên, tăng dần
    • Le nombre croissant des naissances
      con số sinh đẻ tăng lên
danh từ giống đực
  1. trăng lưỡi liềm; hình trăng lưỡi liềm
    • La lune à son croissant
      trăng lưỡi liềm
    • Ailes en croissant
      (hàng không) cánh hình lưỡi liềm
  2. liềm tỉa cành
  3. bánh sừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "croissant"

Từ có nhắc đến "croissant"

croissant
Le croissant est un petit pain en forme de lune que l'on mange au petit déjeuner.