grist-mill

/'gristmil/
Học thuật
Thân thiện
grist-mill

The farmer brings his grain to the grist-mill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cối xay bột: Một loại máy hoặc nhà máy nhỏ dùng để xay ngũ cốc, đặc biệt lúa mì, thành bột. Thuật ngữ này thường gắn liền với các cối xay truyền thống sử dụng sức nước hoặc sức gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old grist-mill by the river has been turned into a museum. (Cối xay bột bên bờ sông đã được chuyển thành một bảo tàng.)
    • Farmers would bring their grain to the local grist-mill for grinding. (Nông dân thường mang ngũ cốc của họ đến cối xay bột địa phương để xay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "All is grist to the mill": Một thành ngữ có nghĩa mọi thứ đều có thể được tận dụng hoặc mang lại lợi ích.
    • As a writer, every experience is grist to the mill. ( một nhà văn, mọi trải nghiệm đều nguyên liệu quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Gristmill (n): Cách viết liền của "grist-mill", cùng nghĩa.
  • Flour mill (n): Nhà máy xay bột , một khái niệm tương tự nhưng thường quy mô lớn hiện đại hơn.
  • Watermill (n): Cối xay chạy bằng sức nước, thường một loại "grist-mill".
  • Windmill (n): Cối xay chạy bằng sức gió, cũng có thể một loại "grist-mill".
Từ đồng nghĩa
  • Grain mill: Cối xay ngũ cốc.
  • Flour mill: Nhà máy/cối xay bột (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • All is grist to his/her mill: Mọi thứ đều nguyên liệu cho cối xay của anh ta/ ta (thành ngữ cố định, nghĩa như đã giải thíchmục nâng cao).
    • He reads everythingall is grist to his mill. (Anh ấy đọc mọi thứtất cả đều nguyên liệu cho công việc của anh ta.)
grist-mill

The farmer brings his grain to the grist-mill.

danh từ
  1. cối xay bột