groenlandais

Học thuật
Thân thiện
groenlandais

Un chien groenlandais tire un traîneau sur la neige.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Grô-en-lăng: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến đảo Grô-en-lăng, bao gồm địa lý, văn hóa, con người hoặc ngôn ngữ của hòn đảo này.
    • (Thuộc về) người Grô-en-lăng: Dùng để mô tả đặc điểm, nguồn gốc hoặc bản sắc của người dân sinh sống tại Grô-en-lăng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat groenlandais est très froid. (Khí hậu Grô-en-lăng rất lạnh.)
    • Elle étudie la culture groenlandaise. ( ấy nghiên cứu văn hóa Grô-en-lăng.)
    • C'est un chanteur groenlandais. (Đómột ca sĩ người Grô-en-lăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "groenlandais" có thể được dùng như một danh từ để chỉ ngôn ngữ của Grô-en-lăng (tiếng Grê--lan/tiếng Kalaallisut), mặc dù cách dùng phổ biến hơn cho ngôn ngữ"le kalaallisut".
    • Il apprend le groenlandais. (Anh ấy đang học tiếng Grô-en-lăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Groenland (danh từ riêng): Grô-en-lăng, tên của hòn đảo.
  • Groenlandaise (tính từ, dạng giống cái): (thuộc về) Grô-en-lăng. Dùng để phù hợp với danh từ giống cái.
    • Une tradition groenlandaise. (Một truyền thống Grô-en-lăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Du Groenland: (Thuộc về) Grô-en-lăng. Đâymột cách diễn đạt tương đương, thường dùng sau danh từ.
    • La faune du Groenland. (Hệ động vật của Grô-en-lăng.)
groenlandais

Un chien groenlandais tire un traîneau sur la neige.

tính từ
  1. (thuộc đảo) Grô-en-lăng