gropingly

/'groupiɳli/
Học thuật
Thân thiện
gropingly

She reached gropingly for the light switch in the dark hallway.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sờ soạng, lần : Diễn tả hành động được thực hiện một cách chậm rãi, thận trọng không chắc chắn, thường bằng cách dùng tay để cảm nhận hoặc tìm đường trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy.
    • Một cách dò dẫm, mò mẫm: Diễn tả việc tiến tới, tìm kiếm hoặc cố gắng hiểu một điều đó một cách thiếu tự tin, không phương hướng rõ ràng hoặc thiếu thông tin.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy di chuyển một cách sờ soạng xuyên qua căn phòng tối đen như mực, hai tay đưa ra phía trước để tránh đồ đạc.)
  • (Không sách hướng dẫn, ấy làm việc một cách mò mẫm để lắp ráp thiết bị phức tạp.)
  • (Chính trị gia trả lời câu hỏi khó một cách dò dẫm, tìm kiếm những từ ngữ phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To proceed gropingly": Tiến hành một cách thăm dò, không chắc chắn.
    • The negotiations proceeded gropingly, with both sides unsure of the other's true intentions. (Các cuộc đàm phán tiến hành một cách dò dẫm, với cả hai bên đều không chắc về ý định thực sự của đối phương.)
  • "To think gropingly": Suy nghĩ một cách mò mẫm, chưa rõ ràng.
    • She was still thinking gropingly about her future career path. ( ấy vẫn đang suy nghĩ một cách mò mẫm về con đường sự nghiệp tương lai của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • To grope (động từ): sờ soạng, mò mẫm, dò dẫm.
    • He groped for the light switch on the wall. (Anh ấy mò mẫm tìm công tắc đèn trên tường.)
  • Groping (danh động từ/ tính từ): sự sờ soạng; tính chất mò mẫm.
    • His groping attempts to fix the engine were unsuccessful. (Những nỗ lực mò mẫm của anh ta để sửa động cơ đã không thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Tentatively (phó từ): một cách thăm dò, dè dặt.
  • Hesitantly (phó từ): một cách do dự, ngập ngừng.
  • Uncertainly (phó từ): một cách không chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Confidently (phó từ): một cách tự tin.
  • Surely (phó từ): một cách chắc chắn.
  • Directly (phó từ): một cách trực tiếp, thẳng tiến.
gropingly

She reached gropingly for the light switch in the dark hallway.

phó từ
  1. sờ soạng, lần ; dò dẫm, mò mẫm