grosbeak

/'grousbi:k/
Học thuật
Thân thiện
grosbeak

A grosbeak perches on a branch, cracking open a sunflower seed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim mỏ to: Một loài chim thuộc họ chim sẻ (Fringillidae), được đặc trưng bởi chiếc mỏ lớn, khỏe hình nón, dùng để bóc vỏ hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The evening grosbeak is known for its vibrant yellow plumage. (Chim mỏ to buổi tối được biết đến với bộ lông màu vàng rực rỡ.)
    • We spotted a rose-breasted grosbeak at the bird feeder. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim mỏ to ngực hồngchỗ đựng thức ăn cho chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grosbeak" as a taxonomic group: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh điểu học để chỉ các loài chim trong các chi , , , .
    • The pine grosbeak is a species adapted to cold, northern forests. (Chim mỏ to thông một loài thích nghi với những khu rừng lạnh giáphương bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Evening Grosbeak (n): Chim mỏ to buổi tối ().
  • Rose-breasted Grosbeak (n): Chim mỏ to ngực hồng ().
  • Pine Grosbeak (n): Chim mỏ to thông ().
Từ đồng nghĩa
  • Hawfinch (n): Tên gọi khác cho một số loài chim mỏ to, đặc biệt loàichâu Âu.
grosbeak

A grosbeak perches on a branch, cracking open a sunflower seed.

danh từ
  1. (động vật học) chim mỏ to (họ chim sẻ)