ground control

/'graundkən'troul/
Học thuật
Thân thiện
ground control

The pilot follows instructions from ground control during the final approach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự điều khiển từ mặt đất: Hệ thống hoặc trung tâm kiểm soát, chỉ dẫn liên lạc với máy bay, tàu vũ trụ hoặc phương tiện khác từ các trạm đặt trên mặt đất, đặc biệt trong quá trình cất cánh, hạ cánh hoặc bay trong không phận được kiểm soát.
    • Đội ngũ điều khiển mặt đất: Nhóm chuyên viên vận hành hệ thống điều khiển từ mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot received landing instructions from ground control. (Phi công nhận được chỉ dẫn hạ cánh từ bộ phận điều khiển mặt đất.)
    • Ground control lost contact with the spacecraft for a few minutes. (Trung tâm điều khiển mặt đất mất liên lạc với tàu vũ trụ trong vài phút.)
    • All flights in this area are monitored by ground control. (Mọi chuyến bay trong khu vực này đều được giám sát bởi hệ thống điều khiển mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in contact with ground control": Đang trong trạng thái liên lạc với trung tâm điều khiển mặt đất.

    • The aircraft is now in contact with ground control. (Máy bay hiện đang liên lạc với trung tâm điều khiển mặt đất.)
  • "Ground control station": Trạm điều khiển mặt đất (một cơ sở vật chất cụ thể).

    • The signal is transmitted to the ground control station. (Tín hiệu được truyền đến trạm điều khiển mặt đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ground-controlled approach (GCA) (n): Phương pháp hạ cánh được điều khiển từ mặt đất, trong đó nhân viên kiểm soát không lưu hướng dẫn phi công bằng radar liên lạctuyến.
  • Air traffic control (ATC) (n): Kiểm soát không lưu (một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả điều khiển từ các tháp kiểm soát trung tâm kiểm soát đường dài).
Từ đồng nghĩa
  • Flight control (mặt đất): Kiểm soát bay (từ mặt đất).
  • Mission control: Trung tâm điều khiển chuyến bay (thường dùng cho các sứ mệnh vũ trụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "ground control")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "ground control")

ground control

The pilot follows instructions from ground control during the final approach.

danh từ
  1. (raddiô) sự điều khiển từ mặt đất