ground plan

/'graund'plæn/
Học thuật
Thân thiện
ground plan

The architect unrolls the ground plan on the drafting table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sơ đồ mặt bằng (kiến trúc): Bản vẽ kỹ thuật thể hiện bố cục, hình dáng kích thước của một tầng (thường tầng trệt) trong một công trình kiến trúc khi nhìn từ trên xuống.
    • Đề cương, kế hoạch cơ bản: Cấu trúc hoặc kế hoạch tổng thể, cơ bản cho một dự án, ý tưởng hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The architect showed us the ground plan for the new house. (Kiến trúc sư đã cho chúng tôi xem sơ đồ mặt bằng của ngôi nhà mới.)
    • Before starting the business, we need a solid ground plan. (Trước khi bắt đầu kinh doanh, chúng ta cần một đề cương/kế hoạch cơ bản vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw up a ground plan": lập một sơ đồ mặt bằng hoặc một kế hoạch cơ bản.
    • The committee is drawing up a ground plan for the urban development project. (Ủy ban đang lập sơ đồ/kế hoạch cơ bản cho dự án phát triển đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Floor plan (n): sơ đồ mặt bằng sàn (một thuật ngữ kiến trúc tương tự, có thể dùng cho bất kỳ tầng nào).
  • Blueprint (n): bản vẽ chi tiết kỹ thuật; (nghĩa bóng) kế hoạch chi tiết.
  • Layout (n): bố cục, cách bày trí.
Từ đồng nghĩa
  • Diagram: sơ đồ, biểu đồ.
  • Outline: đề cương, phác thảo.
  • Master plan: kế hoạch tổng thể.
ground plan

The architect unrolls the ground plan on the drafting table.

danh từ
  1. (kiến trúc) sơ đồ mặt bằng
  2. đề cương ((cũng) ground_plot)