ground-squirrel

/'graund'skwirəl/
Học thuật
Thân thiện
ground-squirrel

A ground-squirrel stands on its hind legs near its burrow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sóc đất: Một loài động vật gặm nhấm nhỏ, thường sống trong hang dưới mặt đất, thuộc họ Sóc. Chúng thân hình mập mạp hơn sóc cây thường sọc trên lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ground-squirrel popped its head out of its burrow. (Con sóc đất thò đầu ra khỏi hang của .)
    • We saw a family of ground-squirrels foraging in the field. (Chúng tôi thấy một đàn sóc đất đang kiếm ăn trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ground-squirrel burrow": hang sóc đất.
    • The prairie is dotted with ground-squirrel burrows. (Đồng cỏ chi chít những hang sóc đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Gopher (n): Chuột túi , một loài gặm nhấm đào hang khác, đôi khi bị nhầm lẫn với sóc đất.
  • Marmot (n): Chuột marmot, một loài gặm nhấm lớn hơn thuộc cùng họ với sóc đất.
Từ đồng nghĩa
  • Spermophile (n): Tên gọi khoa học khác cho một số loài sóc đất.
ground-squirrel

A ground-squirrel stands on its hind legs near its burrow.

danh từ
  1. (động vật học) con sóc đất