groundling

/'graundliɳ/
danh từ
  1. (động vật học) tầng đáy
  2. cây (trên mặt đất); cây lùa
  3. khán giảkhu vực trước sân khấu (ở Anh xưa)
  4. khán giả dễ tính; độc giả dễ tính
groundling
A groundling watches the play from the pit below the stage.