grub-street

/'grʌbstri:t/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phố Grub (một khu vực lịch sử ở Luân Đôn): Chỉ một con phố cụ thể (nay phố Milton), từng nơi sinh sống làm việc của nhiều nhà văn viết thuê, nhà báo nghèo vào thế kỷ 17-18.
    • Giới viết văn thuê, nghề viết văn mướn tồi tàn: Dùng để chỉ chung tầng lớp những người viết văn, làm báo nghèo khó, sống bằng nghề viết thuê để kiếm sống, thường sản xuất các tác phẩm chất lượng thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many hack writers lived in Grub Street during the 18th century. (Nhiều nhà văn viết thuê đã sốngphố Grub vào thế kỷ 18.)
    • His work was dismissed as mere Grub Street journalism. (Tác phẩm của ông ta bị coi thường như thể thứ báo chí tồi tàn của giới viết thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Grub Street hack": một nhà văn viết thuê tồi, người viết văn mướn chất lượng kém.

    • He was considered nothing more than a Grub Street hack, churning out sensational stories for money. (Ông ta bị coi chỉ một tay viết thuê tồi, sản xuất ồ ạt những câu chuyện giật gân để kiếm tiền.)
  • "the Grub Street world": thế giới của những người viết văn thuê, ám chỉ môi trường làm việc vất vả, nghèo khó thiếu danh giá.

    • The novel offers a vivid portrayal of the Grub Street world in Victorian London. (Cuốn tiểu thuyết đưa ra một bức tranh sống động về thế giới viết văn thuê ở Luân Đôn thời Victoria.)
Biến thể từ gần giống
  • Grubstreeter (n): người viết văn thuê, nhà văn sốngphố Grub hoặc thuộc tầng lớp đó.
    • The essay satirizes the life of a typical Grubstreeter. (Bài tiểu luận châm biếm cuộc sống của một tay viết thuê điển hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Hack writer: nhà văn viết thuê.
  • Penny-a-liner: người viết báo được trả tiền theo dòng (chỉ trọng lượng hơn chất lượng).
Thành ngữ liên quan
  • To live in (a) Grub Street: sống trong cảnh nghèo khó của một nhà văn viết thuê.
    • After his literary failures, he felt he was condemned to live in a Grub Street. (Sau những thất bại văn chương, anh ta cảm thấy mình bị kết án phải sống trong cảnh nghèo khó của kẻ viết thuê.)
danh từ
  1. phố Grúp (nơi nhiều nhà văn viết thuêngày xưa tại Luân-ddôn)