grunting-ox

/'grʌntiɳɔks/
Học thuật
Thân thiện
grunting-ox

A grunting-ox stands on a high mountain plateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • rừng đực (Tây Tạng): "grunting-ox" một danh từ chỉ một loài động vật lớn, thuộc họ trâu bò, sốngvùng cao nguyên Tây Tạng. Tên gọi này mô tả con vật đực của loài này, được biết đến với tiếng kêu grừ grừ đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The grunting-ox is well-adapted to the harsh climate of the Tibetan plateau. ( rừng đực Tây Tạng rất thích nghi với khí hậu khắc nghiệt của cao nguyên Tây Tạng.)
    • We observed a herd of grunting-ox from a safe distance. (Chúng tôi quan sát một đàn rừng đực từ một khoảng cách an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách về động vật học hoặc tài liệu mô tả hệ động vật đặc hữu của vùng Himalaya Tây Tạng.
Biến thể từ gần giống
  • Yak (n): Tên gọi phổ biến hơn trong tiếng Anh để chỉ loài vật này, bao gồm cả con đực con cái.
    • The yak is an important animal for the local people. ( Tây Tạng một loài động vật quan trọng đối với người dân địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Tibetan yak: Tây Tạng (tên gọi chung).
  • Bos grunniens: Tên khoa học của loài.
grunting-ox

A grunting-ox stands on a high mountain plateau.

danh từ
  1. (động vật học) rừng đực (Tây tạng)