gruyère

/'gru:jeə/
Học thuật
Thân thiện
gruyère

A thick wedge of gruyère sits on a wooden cutting board next to a silver cheese knife.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phó mát Gruyère: Một loại pho mát cứng, màu vàng nhạt, được làm từ sữa , nguồn gốc từ vùng Gruyère của Thụy . hương vị hơi mặn hơi ngọt, với các lỗ nhỏ (hay "mắt") đặc trưng rải rác bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This recipe calls for 200 grams of grated Gruyère. (Công thức này yêu cầu 200 gram phó mát Gruyère bào.)
    • Gruyère is often used in French onion soup. (Phó mát Gruyère thường được dùng trong món súp hành tây kiểu Pháp.)
    • I bought a wedge of Gruyère from the cheese shop. (Tôi đã mua một miếng phó mát Gruyère từ cửa hàng pho mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gruyère-style": (tính từ) chỉ một loại pho mát được làm theo phong cách hoặc đặc điểm tương tự như Gruyère, có thể không xuất xứ từ vùng nguyên thủy.
    • This is a Gruyère-style cheese produced locally. (Đây một loại pho mát kiểu Gruyère được sản xuất tại địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Comté (danh từ): Một loại pho mát cứng khác của Pháp, tương tự Gruyère, thường được dùng thay thế trong một số món ăn.
  • Emmental (danh từ): Một loại pho mát Thụy khác các lỗ to hơn, đôi khi bị nhầm lẫn với Gruyère.
Từ đồng nghĩa
  • Swiss cheese (danh từ): Tên gọi chung cho các loại pho mát lỗ từ Thụy , trong đó có thể bao gồm Gruyère, nhưng không chính xác bằng tên gọi riêng. (phó mát Thụy )
Thành ngữ liên quan
  • "Full of holes like a Gruyère": (đầy lỗ hổng như một miếng Gruyère) - Một thành ngữ von, dùng để chỉ một kế hoạch, lẽ hoặc câu chuyện nhiều điểm yếu, thiếu sót hoặc mâu thuẫn.
    • His alibi is full of holes like a Gruyère. (Lời khai ngoại phạm của anh ta đầy lỗ hổng như một miếng phó mát Gruyère.)
gruyère

A thick wedge of gruyère sits on a wooden cutting board next to a silver cheese knife.

danh từ
  1. phó mát gruye