grébiche

danh từ giống cái
  1. bìa cài vở
  2. dòng chữ đề tên nhà in (trong một bản in)
  3. nẹp viền (các đồ bằng da)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grébiche
Une grébiche orne la couverture du livre de comptes.