guatemalan

Học thuật
Thân thiện
guatemalan

A Guatemalan woman weaves a colorful textile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Guatemala: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc điểm của đất nước Guatemala.
    • Thuộc về người Guatemala: Chỉ những liên quan đến cư dân của Guatemala.
  2. Danh từ:

    • Người Guatemala: Chỉ một người quốc tịch hoặc là cư dân sinh sống tại Guatemala.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Guatemalan coffee is famous worldwide. (Cà phê Guatemala nổi tiếng khắp thế giới.)
    • We studied Guatemalan history in class. (Chúng tôi đã học lịch sử Guatemala trong lớp.)
    • She loves Guatemalan textiles. ( ấy yêu thích các loại vải dệt Guatemala.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is a Guatemalan. (Hàng xóm của tôi một người Guatemala.)
    • Many Guatemalans are skilled artisans. (Nhiều người Guatemala những nghệ nhân lành nghề.)
    • He met a friendly Guatemalan during his trip. (Anh ấy đã gặp một người Guatemala thân thiện trong chuyến đi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guatemalan Spanish": Tiếng Tây Ban Nha Guatemala, chỉ phương ngữ tiếng Tây Ban Nha được nói ở Guatemala.

    • Guatemalan Spanish has some unique vocabulary. (Tiếng Tây Ban Nha Guatemala một số từ vựng độc đáo.)
  • "of Guatemalan origin": nguồn gốc Guatemala.

    • This artist is of Guatemalan origin. (Nghệ sĩ này nguồn gốc Guatemala.)
Biến thể từ gần giống
  • Guatemala (Danh từ riêng): Tên quốc giaTrung Mỹ.
  • Guatemala City (Danh từ riêng): Thành phố Guatemala, thủ đô của nước này.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt "from Guatemala" (đến từ Guatemala).
  • Danh từ: Có thể dùng cụm "a person from Guatemala" (một người từ Guatemala).
guatemalan

A Guatemalan woman weaves a colorful textile.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của Guatemala, hay cư dân của quốc gia này
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân sống ở Guatemala

Từ đồng nghĩa