gubernatorial

/,gju:bənə'tɔ:riəl/
tính từ
  1. (thuộc) thống đốc, (thuộc) thủ hiến
    • a gubernatorial election
      cuộc bầu cử thống đốc bang
  2. (thuộc) chính phủ
  3. (từ lóng) (thuộc) cha; (thuộc) chú
gubernatorial
The candidate won the gubernatorial election by a wide margin.