gudgeon

/'gʌdʤən/
danh từ
  1. (động vật học) đục (họ cá chép)
  2. (thông tục) người khờ dại, người cả tin
  3. (kỹ thuật) bu lông
  4. (kỹ thuật) trục; ngõng trục, cổ trục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gudgeon
The angler carefully threads a gudgeon onto his fishing hook.