guest-room

/'gest,tʃeimbə/ Cách viết khác : (guest-room) /'gestrum/
Học thuật
Thân thiện
guest-room

A family prepares the guest-room for their visitors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng dành cho khách: Một căn phòng trong nhà riêng hoặc khách sạn được dành riêng để khách nghỉ lại qua đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We have prepared the guest-room for your parents' visit. (Chúng tôi đã chuẩn bị phòng khách cho chuyến thăm của bố mẹ anh.)
    • The house has three bedrooms, including a guest-room. (Ngôi nhà ba phòng ngủ, bao gồm một phòng dành cho khách.)
    • Please make yourself at home in the guest-room. (Xin hãy tự nhiên nhưnhà trong phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set up a guest-room": sắp xếp, bố trí một phòng dành cho khách.
    • They decided to set up a guest-room in the basement. (Họ quyết định bố trí một phòng kháchtầng hầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Guesthouse (n): nhà khách, một tòa nhà riêng biệt dùng để tiếp khách.
  • Spare room (n): phòng trống, phòng dự phòng (có thể được dùng làm phòng cho khách).
Từ đồng nghĩa
  • Spare bedroom: phòng ngủ dự phòng.
  • Visitor's room: phòng dành cho người đến thăm.
guest-room

A family prepares the guest-room for their visitors.

danh từ
  1. phòng dành cho khách