guillotine

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máy chém: Một công cụ hành hình gồm một lưỡi dao nặng được thả rơi từ trên cao giữa hai cột trụ để chặt đầu người.
    • (Y học) Dao cắt hạch hạnh: Một dụng cụ phẫu thuật dùng để cắt amidan.
    • Phương pháp xén giờ (trong lập pháp): Một thủ tục để hạn chế thời gian tranh luận về một dự luật, thường bằng cách ấn định thời gian biểu chặt chẽ cho việc thông qua từng phần.
  2. Động từ:

    • Chém đầu (bằng máy chém): Hành động xử tử ai đó bằng cách sử dụng máy chém.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The guillotine was used extensively during the French Revolution. (Máy chém được sử dụng rộng rãi trong thời kỳ Cách mạng Pháp.)
    • The surgeon used a guillotine to perform the tonsillectomy. (Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng dao cắt hạch hạnh để thực hiện ca cắt amidan.)
    • The government imposed a guillotine to ensure the bill passed before the deadline. (Chính phủ đã áp dụng phương pháp xén giờ để đảm bảo dự luật được thông qua trước thời hạn.)
  • Động từ:

    • Many aristocrats were guillotined during the Reign of Terror. (Nhiều quý tộc đã bị chém đầu trong thời kỳ Khủng bố.)
    • The French guillotined many Vietnamese while they occupied the country. (Người Pháp đã chém đầu nhiều người Việt trong thời kỳ họ chiếm đóng đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fall under the guillotine": Bị kết án tử hình bằng máy chém; (nghĩa bóng) bị chấm dứt hoặc loại bỏ một cách đột ngột dứt khoát.
    • The project fell under the guillotine due to budget cuts. (Dự án đã bị chấm dứt do cắt giảm ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Guillotining (danh động từ): Hành động chém đầu bằng máy chém.
  • Guillotiner (danh từ, hiếm): Người điều khiển máy chém.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa máy chém): Beheading machine, decapitator.
  • Động từ: Behead, decapitate, execute.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được sử dụng phổ biến với "guillotine")

Thành ngữ liên quan
  • "The national razor": Một biệt danh lịch sử cho máy chémPháp.
  • "Meeting the guillotine": Bị xử tử bằng máy chém.
Noun
  1. máy chém
  2. (y học) dao cắt hạch hạnh
  3. phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần)
Verb
  1. chém đầu

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "guillotine"