guitar-shaped

Học thuật
Thân thiện
guitar-shaped

The child's guitar-shaped balloon floated above the fairground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng của cây đàn ghi-ta: Mô tả một vật thể hình dáng bên ngoài giống với cây đàn guitar, thường bao gồm thân đàn cong đặc trưng phần cần dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company designed a guitar-shaped swimming pool for the rock star's mansion. (Công ty đã thiết kế một hồ bơi hình dạng của cây đàn ghi-ta cho biệt thự của ngôi sao nhạc rock.)
    • She received a beautiful, guitar-shaped pendant as a birthday gift. ( ấy đã nhận được một mặt dây chuyền xinh đẹp, hình dạng của cây đàn ghi-ta như một món quà sinh nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "guitar-shaped" as a design descriptor: Dùng để mô tả thiết kế của các vật dụng, kiến trúc hoặc nghệ thuật.
    • The architect is known for his guitar-shaped buildings. (Kiến trúc sư nổi tiếng với những tòa nhà hình dạng của cây đàn ghi-ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Guitar (n): đàn ghi-ta.
  • Shaped (adj): hình dạng, được tạo hình.
Từ đồng nghĩa
  • Lyre-shaped (adj): hình dạng đàn lia (một nhạc cụ cổ hình dáng tương tự).
  • Curvaceous (adj): đường cong (có thể dùng để mô tả hình dáng tương tự nhưng không cụ thể bằng "guitar-shaped").
guitar-shaped

The child's guitar-shaped balloon floated above the fairground.

Adjective
  1. hình dạng của cây đàn ghi-ta

Từ tương tự