gummifère

Học thuật
Thân thiện
gummifère

Un arbre gummifère produit une sève collante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh (nhựa) gôm: Dùng để mô tả một loài cây hoặc thực vật khả năng tiết ra nhựa gôm, một chất lỏng dính, thường màu nâu vàng, đông đặc lại khi tiếp xúc với không khí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'acacia est une plante gummifère. (Cây keomột loài thực vật sinh gôm.)
    • On exploite les arbres gummifères pour leur résine. (Người ta khai thác các cây sinh gôm để lấy nhựa của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, thực vật học hoặc trong ngữ cảnh mô tả đặc tính của cây cối.
Biến thể từ gần giống
  • Gomme (danh từ giống cái): Nhựa gôm, chất gôm.
  • Gommeux/gommeuse (tính từ): tính chất giống gôm, dính như gôm.
Từ đồng nghĩa
  • Producteur de gomme: (Cây) sản xuất nhựa gôm.
gummifère

Un arbre gummifère produit une sève collante.

tính từ
  1. sinh (nhựa) gôm
    • Arbre gummifère
      cây sinh gôm

Từ gần giống