guttate

/'gʌteit/
Học thuật
Thân thiện
guttate

The leaf has a guttate pattern of small spots.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình giọt, dạng giọt: "Guttate" mô tả hình dạng của một vật đó giống như một giọt chất lỏng.
    • đốm, lốm đốm: Trong sinh vật học, "guttate" thường dùng để chỉ một bề mặt các đốm nhỏ, phân tán, giống như những giọt nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaf had a guttate pattern of silver spots. (Chiếc một hoa văn lốm đốm hình giọt bằng màu bạc.)
    • Under the microscope, the spores appeared guttate. (Dưới kính hiển vi, các bào tử xuất hiện hình dạng giọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guttate psoriasis": (Y học) Vảy nến thể giọt, một loại bệnh vảy nến biểu hiện bằng các tổn thương nhỏ, hình giọt trên da.
    • He was diagnosed with guttate psoriasis after a streptococcal infection. (Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh vảy nến thể giọt sau một nhiễm trùng liên cầu khuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Guttation (danh từ): Hiện tượng rỉ nhựa/tiết giọt, quá trình thực vật bài tiết nước dư thừa qua các lỗ nhỏmép , tạo thành các giọt.
    • Guttation is often visible in the early morning. (Hiện tượng rỉ nhựa thường có thể thấy được vào sáng sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Droplet-shaped: hình giọt.
  • Speckled: lốm đốm, đốm.
  • Punctate: chấm, điểm (thường dùng trong khoa học).
Từ trái nghĩa
  • Uniform: đồng nhất, đều.
  • Solid: liền mạch, không đốm.
guttate

The leaf has a guttate pattern of small spots.

tính từ
  1. (sinh vật học) lốm đốm