guột

  1. d. Loài dương xỉ; mọcđồi hoang, dùng để đun.
  2. (đph) d. Một buộc, một : Một guột dây; Một guột mây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

guột
Một người nông dân gánh một guột củi trên vai.