gynécée

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) bộ nhụy, nhụy (hoa)
  2. (sử học) khuê phòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gynécée
La fleur montre un gynécée bien développé au centre de ses pétales.