généralat

Học thuật
Thân thiện
généralat

Le généralat est une fonction importante dans certains ordres religieux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chức tướng, hàm tướng: Chức vụ, cấp bậc của một vị tướng trong quân đội.
    • (Tôn giáo) Chức trưởng dòng: Chức vụ lãnh đạo cao nhất của một dòng tu trong đạo Thiên Chúa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a été élevé au généralat après sa victoire décisive. (Ông ấy đã được thăng lên chức tướng sau chiến thắng quyết định của mình.)
    • Le père supérieur a été élu pour assumer le généralat de l'ordre. (Vị linh mục bề trên đã được bầu để đảm nhận chức trưởng dòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "durée d'un généralat": nhiệm kỳ của chức vụ tướng hoặc trưởng dòng.
    • La durée du généralat dans cet ordre religieux est de six ans. (Nhiệm kỳ của chức trưởng dòng trong dòng tu nàysáu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Général (danh từ): vị tướng.
  • Généraliser (động từ): tổng quát hóa, phổ biến rộng rãi.
  • Généralité (danh từ giống cái): tính tổng quát, đa số.
Từ đồng nghĩa
  • Grade de général: cấp bậc tướng.
  • Supériorat général: chức bề trên tổng quyền (trong tôn giáo, gần nghĩa).
Các cụm từ liên quan
  • Accéder au généralat: lên chức tướng / trưởng dòng.
  • Exercer le généralat: thi hành chức vụ tướng / trưởng dòng.
généralat

Le généralat est une fonction importante dans certains ordres religieux.

danh từ giống đực
  1. chức tướng, hàm tướng
  2. (tôn giáo) chức trưởng dòng

Từ gần giống