gộp

Học thuật
Thân thiện
gộp

Họ gộp tiền lại để mua một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hợp nhiều cái riêng lẻ lại thành một: Hành động tập hợp, kết hợp nhiều phần, nhiều món, hoặc nhiều nhóm riêng biệt lại để tạo thành một tổng thể lớn hơn hoặc để thực hiện một mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng tôi gộp tiền lại để mua một món quà chung cho thầy giáo. (Chúng tôi hợp số tiền của mỗi người lại để mua một món quà chung.)
    • Công ty quyết định gộp hai phòng ban nhỏ thành một phòng lớn. (Công ty quyết định hợp hai phòng ban nhỏ lại.)
    • Hãy gộp tất cả dữ liệu vào một file duy nhất cho dễ quản lý. (Hãy hợp tất cả dữ liệu vào một tệp tin duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gộp chung": Nhấn mạnh việc hợp lại thành một nhóm, một loại chung.
    • Các mặt hàng tương tự được gộp chung trên một kệ.
  • "gộp lại tính" / "tính gộp": Tính tổng, tính chung tất cả lại.
    • Thay vì tính từng món, chúng ta tính gộp lại cho nhanh.
Biến thể từ gần giôm
  • Gom (đg.): Có nghĩa tương tự "gộp" nhưng thường nhấn mạnh hành động thu thập, tập hợp từ nhiều nơi, nhiều chỗ về một chỗ.
    • Gom quần áo để làm từ thiện.
  • Hợp nhất (đg.): Mang tính trang trọng hơn, thường dùng cho các tổ chức, đơn vị lớn.
    • Hai ngân hàng đã quyết định hợp nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Tập hợp: Thu thập, tụ họp lại một chỗ.
  • Kết hợp: Ghép hai hay nhiều thứ lại với nhau.
  • Sáp nhập: (Thường dùng cho tổ chức) Hợp nhất vào, nhập vào làm một.
Từ trái nghĩa
  • Tách: Làm cho một khối, một nhóm chia ra thành nhiều phần.
  • Chia: Phân ra thành nhiều phần nhỏ hơn.
  • Phân loại: Sắp xếp, chia ra thành từng loại riêng biệt.
gộp

Họ gộp tiền lại để mua một chiếc xe đạp mới.

  1. đg. Hợp nhiều cái lại: Gộp mấy món tiền để mua cái máy bơm nước.