góp

  1. đgt 1. Bỏ phần của mình vào một việc chung: Góp tiền vào quĩ từ thiện 2. Cộng nhiều cái nhỏ lại: Góp từng món tiền nhỏ để đến tết tiền may áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

góp
Mọi người cùng góp tiền để mua một chiếc bánh sinh nhật.