gột

  1. đgt. Dùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc: gột vết bùn trên áo.
  2. 2 đgt. Quấy cho đặc sánh lại: bột mới gột nên hồ (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gột
Mẹ dùng nước để gột vết bùn trên chiếc áo trắng.