gót

Học thuật
Thân thiện
gót

Một em bé đang nhón gót để với lấy quyển sách trên kệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần sau cùng của bàn chân người, nơi tiếp giáp với cổ chân: "Gót" bộ phận nâng đỡ trọng lượng cơ thể khi đứng đi lại.
    • (Nói tắt của "gót giày"): Phần đế phía sau của chiếc giày, dép, thường được làm cứng để bảo vệ gót chân tạo dáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ bộ phận cơ thể):

    • Anh ấy bị đaugót trái sau khi chạy bộ.
    • Gót chân của em rất mềm cần được chăm sóc cẩn thận.
  • Danh từ (chỉ phần giày):

    • Chiếc giày này bị mòn gót, cần phải đi đóng lại.
    • Gót của đôi bốt cao cổ này được làm bằng nhựa cứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo gót": Đi theo sát phía sau ai đó; nghĩa bóng noi theo, học tập hoặc tiếp bước thành công của người đi trước.

    • Cậu luôn theo gót anh trai mình khắp mọi nơi.
    • Thế hệ trẻ nguyện theo gót cha anh, xây dựng đất nước.
  • "Gót sen": Cụm từ cổ, dùng để von bàn chân nhỏ nhắn, xinh xắn của người phụ nữ ngày xưa.

    • Trong thơ ca, vẻ đẹp của người thiếu nữ thường được miêu tả với "gót sen" ba tấc.
Biến thể từ liên quan
  • Gót chân: Cụm từ đầy đủ, đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "gót".
  • Cổ gót chân: Phần nối giữa gót chân bắp chân.
  • Gót giày: Cụm từ đầy đủ, đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của "gót".
  • Gót sắt: Gót giày được bọc hoặc làm bằng kim loại để tăng độ bền.
Từ đồng nghĩa
  • Phần sau bàn chân: Cách diễn đạt mô tả cho nghĩa thứ nhất.
  • Talon: Từ mượn tiếng Pháp, thường dùng trong ngành thời trang hoặc sản xuất giày.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gót chân Achilles": Thành ngữ gốc Hy Lạp, chỉ điểm yếu chí mạng của một người tưởng như bất khả chiến bại.
    • Sự thiếu kiên nhẫn chính gót chân Achilles của anh ta.
  • "Đầu voi đuôi chuột" ( liên quan về ý nghĩa phản diện): Chỉ việc bắt đầu hào hứng, to tát nhưng kết thúc một cách sơ sài, tầm thường (không trực tiếp dùng từ "gót" nhưng có thể so sánh với việc chú ý phần "đầu" bỏ quên phần "gót"/kết thúc).
gót

Một em bé đang nhón gót để với lấy quyển sách trên kệ.

  1. d. 1.Cg. Gót chân. Phần sau của bàn chân. 2. "Gót giày" nói tắt.