gột

  1. enlever (une tache) avec de l'eau; délaver; décrotter
  2. (fig.) expurger
  3. agiter
    • bột mới gột nên hồ
      il ne saurait sortir d'un sac que ce qui y est

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gột"

gột
Mẹ dùng nước để gột vết bùn trên chiếc áo trắng.