gửi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển đến người khác thông qua một khâu trung gian: Hành động trao một vật, thông tin hoặc con người cho một dịch vụ trung gian (như bưu điện, người quen) để chuyển đến một đối tượng khác.
- Giao phó, trao cho người khác đảm nhận việc chăm sóc, giữ gìn: Hành động tin tưởng giao một người, một vật hoặc một việc cho ai đó để họ quản lý, chăm sóc trong một thời gian.
- Trả lại hoặc nhờ chuyển lại (cách nói lịch sự, nhã nhặn): Dùng trong giao tiếp để yêu cầu trả lại một món đồ hoặc nhờ ai đó chuyển lời, chuyển vật một cách tế nhị.
- Sống tạm thời, dựa vào sự giúp đỡ của người khác: Chỉ việc ở nhờ, ăn nhờ tại nơi của người khác.
Ví dụ sử dụng
Chuyển qua trung gian:
- Tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn từ Hà Nội. (Hành động nhờ bưu điện chuyển thiếp.)
- Anh ấy gửi email báo cáo cho sếp. (Hành động gửi thông tin qua hệ thống mạng.)
Giao phó, trao đảm nhận:
- Cha mẹ gửi con ở nhà trẻ để đi làm. (Giao con cho nhà trẻ chăm sóc.)
- Cô ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng. (Trao tiền cho ngân hàng giữ và quản lý.)
Trả lại/Chuyển lại (cách nói lịch sự):
- Xin gửi lại anh tài liệu đã mượn hôm qua. (Lời nói lịch sự để yêu cầu trả lại tài liệu.)
- Nhờ cậu gửi lời chúc sức khỏe tới bác giúp tôi. (Nhờ chuyển lời một cách lịch sự.)
Sống tạm nhờ:
- Thời sinh viên, tôi phải ăn gửi nằm nhờ ở nhà họ hàng. (Sống nhờ vào sự cưu mang của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Gửi gắm": Trao phó một cách thiêng liêng, đầy tin tưởng và trách nhiệm (thường đi với tình cảm, ước nguyện).
- Người mẹ gửi gắm đứa con cho thầy cô giáo. (Trao con với lòng tin và hy vọng về sự dạy dỗ.)
"Gửi lại" (nghĩa mở rộng): Để lại dấu ấn, kỷ niệm.
- Chuyến đi ấy đã gửi lại trong tôi nhiều ký ức đẹp. (Để lại những kỷ niệm.)
Biến thể và từ liên quan
- Ký gửi (động từ): Giao hàng hóa cho cửa hàng, đại lý để bán hộ.
- Cô ấy ký gửi mấy bức tranh ở phòng trưng bày.
- Gửi rể (danh từ): Chàng rể sống ở nhà vợ (theo phong tục).
- Gửi thịt (thành ngữ, khẩu ngữ): Chỉ việc ăn uống nhờ ở nhà người khác.
Từ đồng nghĩa
- Chuyển: Vận chuyển, chuyển phát (gần nghĩa với nghĩa 1).
- Giao phó, ủy thác: Trao trách nhiệm, phó thác (gần nghĩa với nghĩa 2).
- Nhờ cậy: Dựa vào sự giúp đỡ (gần nghĩa với nghĩa 4).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Gửi đi: Hành động chuyển đi một thứ gì đó.
- Hãy gửi đi những lời yêu thương đến mọi người.
- Gửi về: Chuyển về một địa điểm nào đó (thường là nơi xuất phát hoặc quê hương).
- Anh ấy gửi về quê một ít quà.
Thành ngữ liên quan
- Ăn gửi nằm nhờ: Chỉ cảnh sống tạm bợ, phải nhờ vả vào nhà người khác để ăn ở.
- Cuộc sống ăn gửi nằm nhờ thật là bấp bênh.
- Gửi trứng cho ác: Giao phó thứ quý giá hoặc người mình yêu thương cho kẻ xấu, dẫn đến hậu quả tai hại. (Ẩn dụ từ truyện ngụ ngôn).
- Tin tưởng hắn ta việc ấy khác nào gửi trứng cho ác.
- đgt. 1. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian: gửi thư gửi bưu phẩm. 2. Giao cho người khác đảm nhận: gửi trẻ gửi con ra tỉnh học. 3. Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự): Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ. 4. (Sống) tạm nhờ vào người khác: ăn gửi nằm nhờ.