gửi

Học thuật
Thân thiện
gửi

Một người phụ nữ gửi một bức thư tại bưu điện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đến người khác thông qua một khâu trung gian: Hành động trao một vật, thông tin hoặc con người cho một dịch vụ trung gian (như bưu điện, người quen) để chuyển đến một đối tượng khác.
    • Giao phó, trao cho người khác đảm nhận việc chăm sóc, giữ gìn: Hành động tin tưởng giao một người, một vật hoặc một việc cho ai đó để họ quản lý, chăm sóc trong một thời gian.
    • Trả lại hoặc nhờ chuyển lại (cách nói lịch sự, nhã nhặn): Dùng trong giao tiếp để yêu cầu trả lại một món đồ hoặc nhờ ai đó chuyển lời, chuyển vật một cách tế nhị.
    • Sống tạm thời, dựa vào sự giúp đỡ của người khác: Chỉ việcnhờ, ăn nhờ tại nơi của người khác.
dụ sử dụng
  • Chuyển qua trung gian:

    • Tôi sẽ gửi bưu thiếp cho bạn từ Nội. (Hành động nhờ bưu điện chuyển thiếp.)
    • Anh ấy gửi email báo cáo cho sếp. (Hành động gửi thông tin qua hệ thống mạng.)
  • Giao phó, trao đảm nhận:

    • Cha mẹ gửi con ở nhà trẻ để đi làm. (Giao con cho nhà trẻ chăm sóc.)
    • ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng. (Trao tiền cho ngân hàng giữ quản lý.)
  • Trả lại/Chuyển lại (cách nói lịch sự):

    • Xin gửi lại anh tài liệu đã mượn hôm qua. (Lời nói lịch sự để yêu cầu trả lại tài liệu.)
    • Nhờ cậu gửi lời chúc sức khỏe tới bác giúp tôi. (Nhờ chuyển lời một cách lịch sự.)
  • Sống tạm nhờ:

    • Thời sinh viên, tôi phải ăn gửi nằm nhờnhà họ hàng. (Sống nhờ vào sự cưu mang của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gửi gắm": Trao phó một cách thiêng liêng, đầy tin tưởng trách nhiệm (thường đi với tình cảm, ước nguyện).

    • Người mẹ gửi gắm đứa con cho thầy giáo. (Trao con với lòng tin hy vọng về sự dạy dỗ.)
  • "Gửi lại" (nghĩa mở rộng): Để lại dấu ấn, kỷ niệm.

    • Chuyến đi ấy đã gửi lại trong tôi nhiều ký ức đẹp. (Để lại những kỷ niệm.)
Biến thể từ liên quan
  • gửi (động từ): Giao hàng hóa cho cửa hàng, đại để bán hộ.
    • ấy gửi mấy bức tranhphòng trưng bày.
  • Gửi rể (danh từ): Chàng rể sốngnhà vợ (theo phong tục).
  • Gửi thịt (thành ngữ, khẩu ngữ): Chỉ việc ăn uống nhờnhà người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển: Vận chuyển, chuyển phát (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Giao phó, ủy thác: Trao trách nhiệm, phó thác (gần nghĩa với nghĩa 2).
  • Nhờ cậy: Dựa vào sự giúp đỡ (gần nghĩa với nghĩa 4).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Gửi đi: Hành động chuyển đi một thứ đó.
    • Hãy gửi đi những lời yêu thương đến mọi người.
  • Gửi về: Chuyển về một địa điểm nào đó (thường nơi xuất phát hoặc quê hương).
    • Anh ấy gửi về quê một ít quà.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn gửi nằm nhờ: Chỉ cảnh sống tạm bợ, phải nhờ vả vào nhà người khác để ăn ở.
    • Cuộc sống ăn gửi nằm nhờ thật bấp bênh.
  • Gửi trứng cho ác: Giao phó thứ quý giá hoặc người mình yêu thương cho kẻ xấu, dẫn đến hậu quả tai hại. (Ẩn dụ từ truyện ngụ ngôn).
    • Tin tưởng hắn ta việc ấy khác nào gửi trứng cho ác.
gửi

Một người phụ nữ gửi một bức thư tại bưu điện.

  1. đgt. 1. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian: gửi thư gửi bưu phẩm. 2. Giao cho người khác đảm nhận: gửi trẻ gửi con ra tỉnh học. 3. Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự): Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ. 4. (Sống) tạm nhờ vào người khác: ăn gửi nằm nhờ.