hàn vi

  1. tt (H. hàn: lạnh; vi: nhỏ nhoi) Nghèo hèn, không địa vị trong xã hội: Trong quân lúc vui vầy, thong dong mới kể sự ngày hàn vi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hàn vi
Một người đàn ông hàn vi ngồi bên một túp lều nhỏ.