há hốc

  1. đg. (kng.). rất to. Há hốc miệng, kinh ngạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "há hốc"

há hốc
Hai đứa trẻ há hốc miệng nhìn chú hề tung hứng.