hân hoan

  1. tt (H. hoan: vui vẻ) Vui mừng lắm: Mũ tai bèo xen lẫn áo ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (X-thuỷ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hân hoan
Mọi người hân hoan chào đón năm mới.