hémarthrose

Học thuật
Thân thiện
hémarthrose

Une personne souffrant d'hémarthrose a le genou gonflé et douloureux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự tràn máu khớp: Tình trạng máu tích tụ bên trong khoang khớp, thường do chấn thương hoặc rối loạn đông máu gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une hémarthrose du genou peut être très douloureuse. (Sự tràn máu khớp gối có thể rất đau đớn.)
    • Le médecin a diagnostiqué une hémarthrose suite à la chute. (Bác sĩ đã chẩn đoán sự tràn máu khớp sau ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hémarthrose post-traumatique": sự tràn máu khớp sau chấn thương.

    • L'hémarthrose post-traumatique nécessite souvent une ponction évacuatrice. (Sự tràn máu khớp sau chấn thương thường cần phải chọc hút để giải phóng máu.)
  • "hémarthrose spontanée": sự tràn máu khớp tự phát (thường liên quan đến bệnhnhư hemophilia).

    • Les patients hémophiles sont sujets aux hémarthroses spontanées. (Bệnh nhân mắc bệnh máu khó đông dễ bị sự tràn máu khớp tự phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Hémarthrosique (adj): (thuộc về) sự tràn máu khớp.

    • Un épanchement hémarthrosique. (Tràn dịch dạng tràn máu khớp.)
  • Hématome (n): khối máu tụ, vết bầm máu (tích tụ máu trong , khác với trong khớp).

  • Hémorragie (n): sự chảy máu, xuất huyết (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Épanchement sanguin intra-articulaire: tràn dịch máu trong khớp (cụm từ mô tả chính xác hơn về mặt y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù cho thuật ngữ y học chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y học chuyên ngành này)

hémarthrose

Une personne souffrant d'hémarthrose a le genou gonflé et douloureux.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự tràn máu khớp