hématose

Học thuật
Thân thiện
hématose

L'hématose se produit dans les alvéoles pulmonaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Sự trao đổi oxy trong máu: Quá trình sinhtrong đó máu hấp thụ oxy từ không khíphổi thải ra khí cacbonic. Đâysự trao đổi khí diễn ra ở phế nang phổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'hématose est une fonction vitale des poumons. (Hématosemột chức năng sống còn của phổi.)
    • Le processus d'hématose permet au sang de se charger en oxygène. (Quá trình hématose cho phép máu được nạp oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hématose pulmonaire": sự trao đổi khíphổi.
    • L'hématose pulmonaire est au cœur de la respiration. (Sự trao đổi khíphổitrung tâm của hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hématosé, hématosée (tính từ): (máu) đã được oxy hóa, đã trải qua quá trình trao đổi khí.
    • sang hématosé (máu đã được oxy hóa)
Từ đồng nghĩa
  • Oxygénation du sang: sự oxy hóa máu.
  • Échange gazeux pulmonaire: sự trao đổi khíphổi.
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành chính xác, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, sinhhọc hoặc sinh vật học.
hématose

L'hématose se produit dans les alvéoles pulmonaires.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự trao đổi oxi máu