hémicrânie

Học thuật
Thân thiện
hémicrânie

Une personne souffre d'hémicrânie et se repose dans une pièce calme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng đau nửa đầu: Một loại đau đầu dữ dội, thường chỉ xảy ramột bên đầu, có thể kèm theo buồn nôn, nhạy cảm với ánh sáng hoặc âm thanh. Đâymột thuật ngữ y học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle souffre d'une hémicrânie invalidante. ( ấy bị chứng đau nửa đầu làm suy nhược.)
    • Le médecin a diagnostiqué une hémicrânie chronique. (Bác sĩ đã chẩn đoán một chứng đau nửa đầu mãn tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hémicrânie paroxystique": Chứng đau nửa đầu từng cơn, một dạng đặc biệt với các cơn đau ngắn nhưng dữ dội lặp lại nhiều lần trong ngày.
    • Son diagnostic a été précisé en hémicrânie paroxystique. (Chẩn đoán của anh ấy đã được xác định chứng đau nửa đầu từng cơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Migraine (n.f): Từ thông dụng hơn, đồng nghĩa với "hémicrânie" trong hầu hết các ngữ cảnh.
    • J'ai une migraine terrible. (Tôi bị một cơn đau nửa đầu khủng khiếp.)
  • Céphalée (n.f): Đau đầu (nói chung), là một thuật ngữ y học rộng hơn, bao gồm cả "hémicrânie".
    • La céphalée peut avoir de nombreuses causes. (Chứng đau đầu có thể nhiều nguyên nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Migraine: Chứng đau nửa đầu (từ thông dụng).
  • Algie vasculaire de la face: Đau đầu từng chuỗi, một dạng đau đầu nguyên phát khác, đôi khi được gọi nhầmđau nửa đầu.
Cụm từ liên quan
  • Crise d'hémicrânie / Crise de migraine: Cơn đau nửa đầu.
    • Il est alité à cause d'une crise d'hémicrânie. (Anh ấy phải nằm liệt giường một cơn đau nửa đầu.)
  • Souffrir d'hémicrânie: Bị chứng đau nửa đầu.
    • Ma mère souffre d'hémicrânie depuis des années. (Mẹ tôi bị chứng đau nửa đầu nhiều năm nay.)
hémicrânie

Une personne souffre d'hémicrânie et se repose dans une pièce calme.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng đau nửa đầu