hétérocerque

Học thuật
Thân thiện
hétérocerque

La queue hétérocerque du requin est asymétrique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vây đuôi dị hình: Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả loài vây đuôi không đối xứng, thường thấymột số loài cổ như cá mập cá tầm. Phần cột sống kéo dài vào thùy đuôi trên, khiến thùy trên lớn hơn thùy dưới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nageoire caudale du requin est hétérocerque. (Vây đuôi của cá mậpdạng dị hình.)
    • Les poissons primitifs comme les esturgeons possèdent une queue hétérocerque. (Các loài nguyên thủy như cá tầm sở hữu đuôi dị hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa sinh học hoặc chuyên ngành ngư học để phân loại mô tả đặc điểm giải phẫu của .
Biến thể từ gần giống
  • Hétérocercie (danh từ giống cái): Hiện tượng hoặc đặc điểm đuôi dị hình.
    • L'hétérocercie est une caractéristique des poissons cartilagineux. (Đuôi dị hìnhmột đặc điểm của sụn.)
Từ đồng nghĩa
  • Asymétrique (đối với vây đuôi): Không đối xứng.
  • Inégal (đối với các thùy đuôi): Không bằng nhau.
Từ trái nghĩa
  • Homocerque: vây đuôi đồng hình (đối xứng), thường thấyhầu hết các loài xương hiện đại.
    • La queue d'un thon est homocerque. (Đuôi của cá ngừdạng đồng hình.)
hétérocerque

La queue hétérocerque du requin est asymétrique.

tính từ
  1. vây đuôi dị hình ()