hình dung

  1. I. dt. Hình thức bên ngoài của con người: Hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao. II. đgt. Tưởng tượng ra trong trí một cách khá nét: hình dung ra khuôn mặt của người đồng chí đã hi sinh không thể hình dung nổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hình dung
Cô ấy hình dung ra một khu vườn đầy hoa.