hình học

  1. dt (H. hình: bề ngoài; học: môn học) Ngành toán học nghiên cứu các hình dáng không gian các qui luật đo đạc các hình dáng đó: Mỗi tuần lễ hai giờ hình học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hình học"

hình học
Mỗi tuần lễ có hai giờ hình học.