hí ha hí hửng

hí ha hí hửng

Lũ trẻ hí ha hí hửng chạy ra đón ông bà về quê chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy, tượng thanh/tượng hình):
    • Trạng thái vui vẻ, phấn khởi, thích thú một cách rõ rệt hơi ồn ào, náo nhiệt: Diễn tả cảm xúc hân hoan, hớn hở thường thể hiện ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ, tiếng cười nói.
    • Trạng thái hào hứng, sôi nổi khi tham gia hoặc chờ đợi một việc đó thú vị: Thể hiện sự mong đợi, nhiệt tình cao độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • trẻ ha hửng chạy ra đón ông bà về quê chơi. (Bọn trẻ vui vẻ, phấn khởi chạy ra đón ông bà về quê chơi.)
    • Nghe tin được đi du lịch, ha hửng cả buổi, đi khoe với khắp làng. (Nghe tin được đi du lịch, vui mừng, thích thú cả buổi, đi khoe với cả làng.)
    • Cả nhóm ha hửng chuẩn bị đồ đạc cho chuyến cắm trại cuối tuần. (Cả nhóm hào hứng, sôi nổi chuẩn bị đồ đạc cho chuyến cắm trại cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh trạng thái cảm xúc tích cực, lan tỏa: Từ láy " ha hửng" thường mang sắc thái mạnh hơn từ " hửng", gợi tả không khí vui tươi, rộn ràng.

    • Không khí Tết đến khiến mọi người ai nấy đều ha hửng. (Không khí Tết đến khiến mọi người ai nấy đều vui vẻ, phấn chấn rõ rệt.)
  • Thường dùng trong văn nói, văn viết mang tính miêu tả sinh động: Phù hợp để miêu tả cảm xúc của trẻ em hoặc người lớn trong những tình huống vui vẻ, đáng mong đợi.

    • Thấy mẹ mang bánh về, đám nhỏ ha hửng bu lại. (Thấy mẹ mang bánh về, trẻ vui mừng, thích thú bu lại.)
Biến thể từ gần giống
  • hửng (tính từ): Vui mừng, thích thú lộ ra nét mặt. Đây từ gốc, ngắn gọn hơn.

    • Cậu hửng ôm món quà. (Cậu vui mừng ôm món quà.)
  • Hớn hở (tính từ): Vui vẻ, tươi cười rạng rỡ.

  • Phấn khởi (tính từ): tinh thần phấn chấn, hào hứng.
Từ đồng nghĩa
  • Hào hứng: cảm giác thích thú, nôn nao muốn làm một việc đó.
  • Mừng rỡ: Vui mừng to lớn.
  • Rạng rỡ (trong ngữ cảnh thể hiện niềm vui): Tươi sáng, vui vẻ lộ ra trên nét mặt.
Từ trái nghĩa
  • Ủ rũ: Buồn , chán nản, thiếu sức sống.
  • Buồn : tâm trạng không vui.
  • Chán nản: Mất hết hứng thú, thiếu nhiệt tình.
Lưu ý sử dụng
  • " ha hửng" từ láy hoàn toàn, tạo cảm giác về âm thanh hình ảnh sinh động hơn so với " hửng". thường mang sắc thái biểu cảm mạnh, dí dỏm gần gũi.
  • Từ này không dùng trong ngữ cảnh trang trọng, nghiêm túc phù hợp với văn phong tự sự, miêu tả đời thường.