hòn ngọc

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên ngọc quý: "hòn ngọc" chỉ một viên đá quý giá trị, thường được dùng làm trang sức.
    • Vật quý giá, được trân trọng: Nghĩa bóng, "hòn ngọc" chỉ người hoặc vật được yêu quý, nâng niu như một báu vật.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Chiếc vương miện được nạm nhiều hòn ngọc lấp lánh. (Chiếc vương miện gắn nhiều viên ngọc quý sáng lấp lánh.)
    • ấy giữ gìn hòn ngọc gia truyền như báu vật. ( ấy trân trọng viên ngọc truyền lại trong gia đình.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đứa con gái hòn ngọc của gia đình. ( con gái được gia đình yêu thương, nâng niu.)
    • Những tác phẩm văn học cổ hòn ngọc của nền văn hóa dân tộc. (Các tác phẩm được coi báu vật văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hòn ngọc quý": nhấn mạnh giá trị cao quý của người hoặc vật.

    • ấy hòn ngọc quý của công ty, ai cũng ngưỡng mộ. ( ấy nhân viên xuất sắc, được mọi người quý trọng.)
  • "hòn ngọc trai": một loại ngọc cụ thể, thường màu trắng hoặc ánh kim.

    • Chiếc vòng cổ bằng hòn ngọc trai rất đẹp. (Chiếc vòng làm từ ngọc trai trông rất sang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngọc (danh từ): khoáng vật quý, thường dùng làm trang sức.

    • Viên ngọc này màu xanh lục rất đẹp. (Viên ngọc màu xanh lục bắt mắt.)
  • Hòn (danh từ): từ chỉ đơn vị, thường dùng cho vật nhỏ, tròn.

    • Hòn sỏi, hòn đá. (Các vật nhỏ, tròn như sỏi, đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Viên ngọc: từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ một đơn vị ngọc.
  • Bảo vật: vật quý giá, giá trị lớn về tinh thần hoặc vật chất.
  • Châu báu: đồ trang sức hoặc vật quý nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • Hòn ngọc bích: ngọc quý màu xanh, thường dùng để chỉ người con gái đẹp đức hạnh.

    • ấy được ví như hòn ngọc bích giữa đời thường. ( ấy đẹp trong sáng, hiếm .)
  • Hòn ngọc quốc gia: báu vật của đất nước, thường chỉ người tài năng hoặc công trạng lớn.

    • Danh họa ấy được coi hòn ngọc quốc gia. (Họa sĩ nổi tiếng ấy niềm tự hào của dân tộc.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hòn ngọc
Cô ấy đeo một chuỗi hạt có hòn ngọc.