hóa giá

Học thuật
Thân thiện
hóa giá

Chính phủ quyết định hóa giá một số mặt hàng thiết yếu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ấn định, quy định giá cả cho một tài sản, hàng hóa, đặc biệt của nhà nước, để chuyển nhượng hoặc bán. Hành động này thường do một cơ quan thẩm quyền thực hiện nhằm xác định mức giá chính thức, hợp lý để chuyển giao quyền sở hữu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thành phố đang tiến hành hóa giá một số căn hộ thuộc sở hữu nhà nước để bán cho người dân.
    • Sau khi được hóa giá, mảnh đất đó đã được chuyển nhượng hợp pháp cho chủ mới.
    • Công việc hóa giá tài sản công đòi hỏi sự minh bạch đúng quy trình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Việc hóa giá": Danh từ hóa, chỉ toàn bộ quá trình hoặc hành động ấn định giá.
    • Việc hóa giá đất đai phải tuân thủ các quy định của pháp luật.
  • "Được/Bị hóa giá": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh đối tượng tài sản được đưa ra để định giá.
    • Các tài sản thừa kế này sẽ được hóa giá trước khi phân chia.
Biến thể từ gần giống
  • Định giá (động từ): Xác định giá trị, mức giá. Từ này phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại hàng hóa, dịch vụ, không chỉ trong bối cảnh chuyển nhượng tài sản nhà nước.
    • Công ty cử chuyên gia đi định giá hàng.
  • Định đoạt giá (cụm động từ): Có nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ấn giá: (Từ , ít dùng) Ấn định giá cả.
  • Quy định giá: Đưa ra quy định về mức giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hóa giá xong: Hoàn tất việc ấn định giá.
    • Sau khi hóa giá xong, giấy tờ mua bán mới được lập.
  • Tiến hành hóa giá: Bắt đầu thực hiện quy trình định giá chính thức.
    • Ủy ban sẽ tiến hành hóa giá số tài sản nói trên vào tuần tới.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hóa giá".

hóa giá

Chính phủ quyết định hóa giá một số mặt hàng thiết yếu.

  1. hoá giá đgt (H. hoá: của cải; giá: giá cả) ấn định giá cả: Chủ trương hoá giá một số nhà của nhà nước để bán cho tư nhân.

Từ gần giống

Từ chứa "hóa giá"