hôi tanh

Học thuật
Thân thiện
hôi tanh

Một con cá để lâu có mùi hôi tanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi khó chịu, vừa hôi vừa tanh: Chỉ mùi tổng hợp của sự thối rữa (hôi) mùi đặc trưng của , hải sản hoặc máu (tanh).
    • (Nghĩa bóng, ) Đê tiện, thấp hèn, nhơ nhuốc: Dùng để miệt thị, chỉ sự đáng khinh, thiếu phẩm giá cao quý.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (mùi):

    • Cống thoát nước bị tắc, bốc lên mùi hôi tanh khó chịu.
    • để lâu ngày đã mùi hôi tanh.
  • Nghĩa bóng (phẩm chất):

    • Hắn ta kẻ hôi tanh, không đáng để tin cậy.
    • "Tuồng chi giống hôi tanh, Thân ngàn vàng để ô danh má hồng." (Truyện Kiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương cổ điển: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ (như Truyện Kiều) với nghĩa bóng để lên án, khinh miệt một hạng người hoặc điều đó thấp kém, ô uế về mặt đạo đức.
  • Dùng để nhấn mạnh sự ghê tởm: Kết hợp hai từ "hôi" "tanh" tạo thành một từ ghép đầy đủ hơn, mạnh hơn để diễn tả mức độ kinh tởm cao.
Biến thể từ gần giống
  • Hôi (tính từ): Chỉ mùi thối, khó ngửi.
    • Mùi hôi từ thùng rác.
  • Tanh (tính từ): Chỉ mùi đặc trưng của , máu tươi hoặc hải sản.
    • Mùi tanh của sống.
  • Hôi hám (tính từ): Nhấn mạnh mùi hôi thối.
  • Hôi thối (tính từ): Mùi hôi đã đến mức thối rữa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Hôi thối, hôi hám, nồng nặc, khẳm.
  • Nghĩa bóng (): Đê hèn, ti tiện, thấp hèn, bỉ ổi, nhơ nhuốc.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Thơm tho, thơm ngát, dễ chịu.
  • Nghĩa bóng: Cao quý, thanh cao, quân tử, cao thượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giống hôi tanh: (Thành ngữ ) Chỉ hạng người thấp kém, đáng khinh bỉ.
  • Hơi thở hôi tanh: Chỉ hơi thở mùi khó chịu.
  • Vùng đất hôi tanh: Chỉ nơi ô uế, bẩn thỉu, hoặc (nghĩa bóng) nơi những điều xấu xa, đê tiện.
hôi tanh

Một con cá để lâu có mùi hôi tanh.

  1. t. 1. Hôi tanh. 2. Đê hèn nhơ nhuốc: Tuồng chi giống hôi tanh, Thân ngàn vàng để ô danh má hồng (K).